Trang chủSo sánh xe VinFast
CÔNG CỤ ĐỐI CHIẾU THÔNG SỐ

SO SÁNH CÁC DÒNG XE VINFAST

Đặt các dòng xe cạnh nhau để so sánh trực quan về kích thước, quãng đường di chuyển, công suất động cơ và giá bán niêm yết.

Tiêu chí
VinFast VF 6

VinFast VF 6

Từ 649.000.000 VNĐ
VinFast VF 7

VinFast VF 7

Từ 750.000.000 VNĐ
VinFast VF 8 All New

VinFast VF 8 All New

Từ 898.000.000 VNĐ
Phân khúcB-SUV Sang TrọngC-SUV Đột PháD-SUV Tiên Phong
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Quãng đường 1 lần sạc399 km (WLTP)431 - 496 km (NEDC)471 km (WLTP)
Thời gian sạc nhanh (10-70%)25 phút (10-70%)24 phút (10-70%)24 phút (10-70%)
Công suất động cơ174 - 201 mã lực174 - 349 mã lực349 - 402 mã lực
Kích thước (D x R x C)4.238 x 1.820 x 1.594 mm4.545 x 1.890 x 1.635 mm4.750 x 1.934 x 1.667 mm
Chiều dài cơ sở2.730 mm2.840 mm2.950 mm
Khoảng sáng gầm170 mm190 mm179 mm
Dung lượng pin59.6 kWh75.3 kWh87.7 kWh
Trợ lái ADAS Cấp độ 2 Có trang bị Có trang bị Có trang bị